Công cụ xây dựng
Tính khối lượng vật liệu, bê tông, thép và diện tích cho công trình.
Vật liệu 12 công cụ
Tính bê tông Thể tích bê tông và lượng xi măng, cát, đá Khối lượng thép Trọng lượng thép thanh, hộp, ống và tấm theo kích thước Tính bê tông móng Khối lượng bê tông móng đơn và móng băng, kể cả phần vát Tính thể tích đống vật liệu Khối lượng đống cát, đá, đất đổ tại bãi theo số đo chân đống Tính vật tư trần thạch cao Khung xương, ty treo và số tấm cho trần thả và trần chìm Tính số viên gạch Số viên gạch cần cho một diện tích, đã tính hao hụt Tính vữa xây trát Khối lượng vữa, xi măng và cát cần dùng Tính tôn lợp mái Số tấm tôn cần mua, và đổi độ dốc mái sang góc Tính khối lượng đào đất Thể tích hố móng, rãnh có taluy và số chuyến xe chở đất Tính khối lượng nước Khối lượng nước theo thể tích bể hoặc theo lít Tính khối lượng gỗ tròn Thể tích và khối lượng gỗ tròn, đo đường kính hay đo vanh Tính thể tích gỗ cây đứng Trữ lượng gỗ cây đang đứng theo đường kính ngang ngực và chiều cao